Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bàn tay



noun
Hand
nắm chặt trong lòng bàn tay to grasp in the palm of one's hand
hắn thích đút hai bàn tay vào túi he likes to have his hands in his pocket
có bàn tay địch nhúng vào there is the enemy's hand in it

[bàn tay]
hand
Hắn thích đút hai bàn tay vào túi
He likes to have his hands in his pocket
Có bàn tay địch nhúng vào
There is the enemy's hand in it
Lạnh đến nỗi hai bàn tay tôi mất hết cảm giác
The cold made me lose all sensation in my hands



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.